Tiền xu cổ và xưa Việt Nam, giá trị lịch sử, bán cho ai cần, giá rẻ mại vô...

34 posts / 0 new
Bài gửi cuối
Tiền xu cổ và xưa Việt Nam, giá trị lịch sử, bán cho ai cần, giá rẻ mại vô...

 

NĂM MỚI SẮP TỚI MÌNH CẦN BÁN ÍT TIỀN XƯA CỦA GIA ĐÌNH ĐỂ LẠI, GIẢ CẢ CÓ THỂ MÌNH KHÔNG RÀNH NÊN MẤY BÁC ĐỪNG CHÉM EM TỘI NGHIỆP. 

TIỀN XU XƯA CỔ VIỆT NAM CÓ GIÁ TRỊ LỊCH SỬ LẮM, AI YÊU MẾN LỊCH SỬ, LÀM QUÀ TẶNG, LÌ XÌ THÌ Ý NGHĨA HƠN Ạ.

TẤT CẢ LÀ HÌNH ẢNH THẬT, KHÔNG PHẢI HÌNH TRÊN MẠNG.KHI NHẬN HÀNG CÁC BẠN CÓ THỂ XEM GIỐNG Y HỆT KHÔNG NHÉ...

GIAO DỊCH UY TÍN, BẢO ĐẢM TIỀN THẬT, TIỀN GIẢ ĐỀN GẤP 10 LẦN GIÁ TRỊ BẠN MUA HÀNG, BẠN NÀO CÓ TIỀN GIẢ XƯA MANG LẠI MÌNH ĐỔI TỜ THẬT TÙY LOẠI NHÉ...

CÁM ƠN CÁC BÁC QUAN TÂM VÀ ỦNG HỘ...

XIN LIÊN HỆ 0919.36.04.96

CÁC MÃ SỐ BÊN DƯỚI NHƯ HÌNH, CÁC BẠN MUA HÀNG CHỈ CẦN CHỌN MÃ SỐ RÙI SMS CHO MÌNH, CHO MÌNH ĐỊA CHỈ GIAO DỊCH TRỰC TIẾP HOẶC GỬI BƯU ĐIỆN...

LÀM ĂN LUÔN LUÔN LẤY CHỮ TÍN LÀM ĐẦU MONG CÁC BÁC ỦNG HỘ EM Ạ

 

 

MS 1:1 ĐỒNG TĂNG GIA SẢN XUẤT LƯƠNG THỰC chất liệu NHÔM

Đẹp năm 1971 giá 80.000 VND.

 

 
 
 

 

MS 2: 50 XU NGÔ ĐÌNH DIỆM năm 1963 CHƯA XÀI ĐẸP giá 150.000

VND.

 
 
 
 
MS 3: Xu hai điếu RÕ NÉT năm 1899 hơn 100 năm mà tiền vẫn ĐẸP giá 150.000 VND
 
 
 
 
 
MS 4: Xu hai điếu RÕ NÉT năm 1888 hơn 100 năm mà tiền vẫn ĐẸP giá 150.000 VND
 
 
 
 
 
MS 5: 10 ĐỒNG năm 1970 ĐẸP giá 60.000 VND.
 
 
 
 
 
MS 6: Xu Hồng Thuận Thông Bảo nhà Hậu Lê giá 70K/xu ĐẸP.
 
 
 
 
MS 7: Xu 1 Cent năm 1938 giá 30K/xu thời PHÁP thuộc có giá trị lịch sử..
 
 

 
 
MS 8: XU 1 CENT năm 1939 giá 30K/xu thời PHÁP thuộc có giá trị lịch sử.
 
 
 
 
MS 9: XU 1 CENT năm 1931 giá 30K/xu thời PHÁP thuộc có giá trị lịch sử.
 
 
 
 
MS 10: XU 10 CENT năm 1939 giá 40K/xu thời PHÁP thuộc có giá trị lịch sử.
 
 
 
 
MS 11: XU 10 XU năm 1953 giá 40K/xu thời NGỤY có giá trị lịch sử.
 
 
 
 
 
MS 12: Tiền Xu DUY TÂN THÔNG BẢO của vua DUY TÂN triều NGUYỄN có giá trị lịch sử 30K/xu.
 
 
 
 
MS 13: Tiền Xu GIA LONG THÔNG BẢO của vua GIA LONG ( vị vua đầu tiên của triều NGUYỄN ) có giá trị lịch sử 30K/xu.
 
 
 
 
MS 14: Tiền Xu THÀNH THÁI THÔNG BẢO của vua THÀNH THÁI, vị vua của triều NGUYỄN có giá trị lịch sử 30K/xu.
 
 
 
 
MS 15: Tiền Xu THIỆU TRỊ THÔNG BẢO của vua THIỆU TRỊ, vị vua của triều NGUYỄN có giá trị lịch sử 30K/xu.
 
 
 
 
MS 16: Tiền Xu MINH MẠNG THÔNG BẢO của vua MINH MẠNG, vị vua của triều NGUYỄN có giá trị lịch sử 30K/xu.
 
 
 
 
MS 17: Tiền Xu QUANG TRUNG THÔNG BẢO của vua QUANG TRUNG, vị vua của triều TÂY SƠN có giá trị lịch sử 50K/xu.
 
 
 
 
MS 18: Tiền Xu TỰ ĐỨC THÔNG BẢO của vua TỰ ĐỨC, vị vua của triều NGUYỄN có giá trị lịch sử 30K/xu.
 
 
 
 
MS 19: 1 ĐỒNG năm 1947 Pháp thuộc có giá trị lịch sử giá 100K/xu.
 
 
 
 
 
MS 20: Tiền Xu HỒNG ĐỨC THÔNG BẢO của vua HỒNG ĐỨC, vị vua của triều HẬU LÊ có giá trị lịch sử 50K/xu.
 
 
 
MS 21: Tiền Xu CẢNH THỐNG THÔNG BẢO của vua CẢNH THỐNG, vị vua của triều HẬU LÊ có giá trị lịch sử 50K/xu.
 
 
 
 
MS 22: Tiền Xu HỒNG THUẬN THÔNG BẢO của vua HỒNG THUẬN, vị vua của triều HẬU LÊ có giá trị lịch sử 50K/xu.
 
 
 
 
MS 23: Tiền Xu THIỆU BÌNH THÔNG BẢO của vua THIỆU BÌNH, vị vua của triều HẬU LÊ có giá trị lịch sử 50K/xu.
 
 
 
 
MS 24: Tiền Xu CẢNH HƯNG THÔNG BẢO của vua CẢNH HƯNG, vị vua của triều HẬU LÊ có giá trị lịch sử 50K/xu.
 
 
 
 
MS 25: Xu 1 Cent năm 1938 giá 30K/xu thời PHÁP thuộc có giá trị lịch sử.
 
 
 
 
MS 26: Xu 1 Cent năm 1899 giá 40K/xu thời PHÁP thuộc có giá trị lịch sử ( hơn 100 năm).
 
 
MS 27: Xu 1 Cent năm 1917 giá 40K/xu thời PHÁP thuộc có giá trị lịch sử ( gần 100 năm).
 
 
 
 
MS 28: Xu 1 Cent năm 1911 giá 40K/xu thời PHÁP thuộc có giá trị lịch sử ( hơn 100 năm).
 
 
 
 
MS 29: Xu 1 Cent năm 1921 giá 30K/xu thời PHÁP thuộc có giá trị lịch sử ( gần 100 năm).
 
 
 
 
MS 30: Xu 1 Cent năm 1908 giá 50K/xu thời PHÁP thuộc có giá trị lịch sử ( hơn 100 năm).
 
 
 
 
MS 31: Xu 1 Cent năm 1919 giá 40K/xu thời PHÁP thuộc có giá trị lịch sử ( gần 100 năm).
 
 
 
MS 32: Xu 1 Cent năm 1922 giá 40K/xu thời PHÁP thuộc có giá trị lịch sử ( gần 100 năm).
 
 
 
MS 33: Xu 1 Cent năm 1920 giá 40K/xu thời PHÁP thuộc có giá trị lịch sử ( gần 100 năm).
 
 

 

Đánh giá: 
2
Average: 2 (1 đánh giá)
Cập nhật lần cuối bởi: CDLover on 25/03/2013 - 17:02

Số TK: 6380205063499_Chủ TK: Lê Duy Phương_Agribank Chi nhánh Bình Thạnh, HCM.
Số TK: 0501000014187_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietcombank Chi nhánh Vĩnh Lộc, HCM.
Số TK: 711A76578082_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietinbank Chi nhánh 9, HCM.
Số ĐT: 0902.96.04.96

UP UP UP

 

Bắt tay

Số TK: 6380205063499_Chủ TK: Lê Duy Phương_Agribank Chi nhánh Bình Thạnh, HCM.
Số TK: 0501000014187_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietcombank Chi nhánh Vĩnh Lộc, HCM.
Số TK: 711A76578082_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietinbank Chi nhánh 9, HCM.
Số ĐT: 0902.96.04.96

UP UP UPBắt tay

Số TK: 6380205063499_Chủ TK: Lê Duy Phương_Agribank Chi nhánh Bình Thạnh, HCM.
Số TK: 0501000014187_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietcombank Chi nhánh Vĩnh Lộc, HCM.
Số TK: 711A76578082_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietinbank Chi nhánh 9, HCM.
Số ĐT: 0902.96.04.96

UP UP UPBắt tay

Số TK: 6380205063499_Chủ TK: Lê Duy Phương_Agribank Chi nhánh Bình Thạnh, HCM.
Số TK: 0501000014187_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietcombank Chi nhánh Vĩnh Lộc, HCM.
Số TK: 711A76578082_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietinbank Chi nhánh 9, HCM.
Số ĐT: 0902.96.04.96

UP UP UPBắt tay

Số TK: 6380205063499_Chủ TK: Lê Duy Phương_Agribank Chi nhánh Bình Thạnh, HCM.
Số TK: 0501000014187_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietcombank Chi nhánh Vĩnh Lộc, HCM.
Số TK: 711A76578082_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietinbank Chi nhánh 9, HCM.
Số ĐT: 0902.96.04.96

UP UP UPBắt tay

Số TK: 6380205063499_Chủ TK: Lê Duy Phương_Agribank Chi nhánh Bình Thạnh, HCM.
Số TK: 0501000014187_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietcombank Chi nhánh Vĩnh Lộc, HCM.
Số TK: 711A76578082_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietinbank Chi nhánh 9, HCM.
Số ĐT: 0902.96.04.96

Bắt tay

Cập nhật lần cuối lúc T6, 21/06/2013 - 23:58.

Số TK: 6380205063499_Chủ TK: Lê Duy Phương_Agribank Chi nhánh Bình Thạnh, HCM.
Số TK: 0501000014187_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietcombank Chi nhánh Vĩnh Lộc, HCM.
Số TK: 711A76578082_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietinbank Chi nhánh 9, HCM.
Số ĐT: 0902.96.04.96

Bắt tay

Cập nhật lần cuối lúc T6, 21/06/2013 - 23:59.

Số TK: 6380205063499_Chủ TK: Lê Duy Phương_Agribank Chi nhánh Bình Thạnh, HCM.
Số TK: 0501000014187_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietcombank Chi nhánh Vĩnh Lộc, HCM.
Số TK: 711A76578082_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietinbank Chi nhánh 9, HCM.
Số ĐT: 0902.96.04.96

Bắt tay

Cập nhật lần cuối lúc T6, 21/06/2013 - 23:59.

Số TK: 6380205063499_Chủ TK: Lê Duy Phương_Agribank Chi nhánh Bình Thạnh, HCM.
Số TK: 0501000014187_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietcombank Chi nhánh Vĩnh Lộc, HCM.
Số TK: 711A76578082_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietinbank Chi nhánh 9, HCM.
Số ĐT: 0902.96.04.96

Bắt tay

Cập nhật lần cuối lúc T7, 22/06/2013 - 00:00.

Số TK: 6380205063499_Chủ TK: Lê Duy Phương_Agribank Chi nhánh Bình Thạnh, HCM.
Số TK: 0501000014187_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietcombank Chi nhánh Vĩnh Lộc, HCM.
Số TK: 711A76578082_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietinbank Chi nhánh 9, HCM.
Số ĐT: 0902.96.04.96

Bắt tay

Cập nhật lần cuối lúc T7, 22/06/2013 - 00:00.

Số TK: 6380205063499_Chủ TK: Lê Duy Phương_Agribank Chi nhánh Bình Thạnh, HCM.
Số TK: 0501000014187_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietcombank Chi nhánh Vĩnh Lộc, HCM.
Số TK: 711A76578082_Chủ TK: Lê Duy Phương_Vietinbank Chi nhánh 9, HCM.
Số ĐT: 0902.96.04.96

Các trang

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ admin@xomco.vn
Điện thoại: 09221.19221